Nghĩa của từ "kitchen appliance" trong tiếng Việt

"kitchen appliance" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

kitchen appliance

US /ˈkɪtʃ.ən əˈplaɪ.əns/
UK /ˈkɪtʃ.ən əˈplaɪ.əns/
"kitchen appliance" picture

Danh từ

thiết bị nhà bếp, đồ gia dụng nhà bếp

a machine or device designed to assist in cooking or food preservation within a kitchen

Ví dụ:
The refrigerator is the most essential kitchen appliance in any home.
Tủ lạnh là thiết bị nhà bếp thiết yếu nhất trong bất kỳ ngôi nhà nào.
She bought a new kitchen appliance to help with baking bread.
Cô ấy đã mua một thiết bị nhà bếp mới để hỗ trợ việc nướng bánh mì.